Đang online:

809

Hôm nay:

0

Tất cả:

0

Danh sách cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc quản lý của Sở Y tế

( 4/30/2020)


TT TÊN CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH Địa chỉ Số GPHĐ Tuyến kỹ thuật Hình thức tổ chức Mô hình tổ chức Loại hình quản lý Mã cơ sở KBCB Danh sách người hành nghề
I CƠ SỞ CÓ HÌNH THỨC BỆNH VIỆN 20 20 20 20  
1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ninh Phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1345/SYT-GPHĐ cấp ngày 07/12/2016 2 Bệnh viện Đa khoa Công lập 22001
2 Bệnh viện Bãi Cháy Phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1021/SYT-GPHĐ, cấp ngày 12/11/2014 2 Bệnh viện Đa khoa Công lập 22002
3 Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả Phường Cẩm Thịnh, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh 1399/SYT-GPHĐ, cấp ngày 02/4/2018 2 Bệnh viện Đa khoa Công lập 22095
4 Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả Số 371, Đường Trần Phú, Phường Cẩm Thành, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh 1025/SYT-GPHĐ cấp ngày 31/12/2014 2 Bệnh viện Đa khoa Công lập 22007
5 Bệnh viện Y, Dược cổ truyền tỉnh Quảng Ninh Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1012/SYT-GPHĐ, cấp ngày 12/11/2014 2 Bệnh viện Chuyên khoa Công lập 22046
6 Bệnh viện Sản - Nhi Quảng Ninh Phường Đại Yên, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh 1102/SYT-GPHĐ cấp ngày 11/12/2014 2 Bệnh viện Chuyên khoa Công lập 22150
7 Bệnh viện Phổi Quảng Ninh Phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1027/SYT-GPHĐ, cấp ngày 31/12/2014 2 Bệnh viện Chuyên khoa Công lập 22044
8 Bệnh viện bảo vệ sức khỏe Tâm thần Phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh 1019/SYT-GPHN cấp ngày 23/5/2014 2 Bệnh viện Chuyên khoa Công lập 22041
9 Bệnh viện Phục hồi chức năng Phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh 1020/SYT-GPHĐ, cấp ngày 23/5/2014 2 Bệnh viện Chuyên khoa Công lập 22045
10 Trung tâm y tế thành phố Móng Cái Đường Tuệ Tĩnh, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh 1515/SYT-GPHĐ, cấp ngày 25/7/2017 2 Bệnh viện Đa khoa Công lập 22027
11 Trung tâm y tế huyện Tiên Yên Phố Lý Thường Kiệt, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh 1362/SYT-GPHĐ, cấp ngày 28/7/2017 3 Bệnh viện Đa khoa Công lập 22022
12 Trung tâm y tế huyện Hải Hà Số 10, phố Trần Quốc Toản, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà 1517/SYT-GPHĐ ngày 25/7/2017 3 Bệnh viện Đa khoa Công lập 22023
13 Trung tâm y tế huyện Vân Đồn Thôn 12 xã Hạ Long huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh 1361/SYT-GPHĐ cấp ngày 28/07/2017 3 Bệnh viện Đa khoa Công lập 22021
14 Bệnh viện đa khoa Hạ Long Phường Hoành Bồ, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1364/SYT-GPHĐ, cấp ngày 04/8/2017 3 Bệnh viện Đa khoa Công lập 22020
15 Trung tâm y tế thị xã Đông Triều Phường Đức Chính, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh  1428/SYT-GPHĐ, cấp ngày 29/11/2018 3 Bệnh viện Đa khoa Công lập 22015
16 Trung tâm y tế thị xã Quảng Yên Xã Tiền An, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 1365/SYT-GPHĐ, cấp ngày 12/6/2017 3 Bệnh viện Đa khoa Công lập 22017
17 Trung tâm y tế huyện Đầm Hà Phố Lỷ A Coỏng - Thị trấn Đầm Hà - Huyện Đầm Hà - Tỉnh Quảng Ninh 1034/SYT-GPHĐ, Ngày cấp: 26/8/2015 3 Bệnh viện Đa khoa Công lập 22024
18 Trung tâm y tế huyện Bình Liêu Khu Bình An, Thị trấn Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh 1030/GPHĐ-SYT, cấp ngày 15/06/2015 3 Bệnh viện Đa khoa Công lập 22025
19 Trung tâm y tế huyện Ba Chẽ Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh 1026/SYT-GPHĐ, cấp ngày 31/12/2014 3 Bệnh viện Đa khoa Công lập 22026
20 Trung tâm y tế huyện Cô Tô Khu 1, Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh 1360/SYT-GPHN, cấp ngày 25/7/2017 3 Bệnh viện Đa khoa Công lập 22029
21 Bệnh viện Mắt Quốc tế Việt Nga - Hạ Long Lô A căn 5678, nhà A6, khu đô thị Monbay, phường Hồng Hải, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 246/BYT-GPHĐ 3 Bệnh viện Chuyên khoa Mắt Tư nhân 22371
22 Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Hạ Long Số 10A, đường Lê Thánh Tông, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

201/BYT-GPHĐ 

ngày 02/12/2016

3 Bệnh viện Đa khoa Tư nhân 22370
23 Trung tâm y tế than khu vực Mạo Khê cơ sở 1 Vĩnh Lập, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 309/BYT-GPHĐ ngày 02/12/2016 3 Bệnh viện đa khoa Công lập 22042
24 Trung tâm y tế than khu vực Mạo Khê cơ sở 2 Số 37, Lê Lợi, phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh 400/BYT-GPHĐ ngày 22/02/2019 3 Bệnh viện đa khoa Công lập 22043
II CƠ SỞ CÓ HÌNH THỨC PHÒNG KHÁM, BỆNH XÁ 13 13 13 13  
24 Ban bảo vệ sức khỏe cán bộ tỉnh Số 651B, Lê Thánh Tông, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1255/SYT-GPHĐ ngày 04/05/2016 3 Phòng khám Đa khoa Công lập 22006
25 Phòng khám đa khoa khu vực Hoành Mô - Trung tâm y tế huyện Bình Liêu Xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 1290/GPHĐ-SYT cấp ngày 10/06/2016 3 Phòng khám Đa khoa Công lập 22090  
26 Phòng khám đa khoa khu vực Hà Tu - Trung tâm y tế thành phố Hạ Long Phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1035/SYT-GPHĐ cấp ngày 09/10/2015 3 Phòng khám Đa khoa Công lập 22005
27 Phòng khám đa khoa khu vực Cao Xanh - Trung tâm y tế thành phố Hạ Long Phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1373/SYT-GPHĐ cấp ngày 30/01/2018 3 Phòng khám Đa khoa Công lập 22003
28 Phòng khám đa khoa trung tâm - Trung tâm y tế thành phố Hạ Long    Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1508/SYT-GPHĐ cấp ngày 21/05/2019 3 Phòng khám Đa khoa Công lập 22031
29 Phòng khám đa khoa khu vực Hà Nam - Trung tâm y tế thị xã Quảng Yên Phường Phong Hải, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 1411/SYT-GPHĐ, cấp ngày 12/6/2017 3 Phòng khám Đa khoa Công lập 22019
30 Phòng khám đa khoa khu vực Biểu Nghi - Trung tâm y tế thị xã Quảng Yên Km11, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 1412/SYT-GPHĐ, cấp ngày 12/6/2017 3 Phòng khám Đa khoa Công lập 22018
31 Phòng khám đa khoa trung tâm - Trung tâm y tế thành phố Uông Bí Tổ 28- Khu 8 - Quang Trung- Uông Bí - Quảng Ninh 1515/SYT- GPHĐ cấp ngày 24/04/2019 3 Phòng khám Đa khoa Công lập 22012
32 Phòng khám đa khoa khu vực Nam Khê - Trung tâm y tế thành phố Uông Bí Tổ2 Khu Tre Mai - P. Nam Khê - Uông Bí - Quảng Ninh 1512/SYT- GPHĐ cấp ngày 24/04/2019 3 Phòng khám Đa khoa Công lập 22013
33 Bệnh xá Công an tỉnh Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1518/SYT-GPHĐ; cấp ngày 25/4/2017 3 Bệnh xá Đa khoa Công lập 22157  
34 Phòng khám đa khoa số 2 - Bệnh viện đa khoa tỉnh Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1410/SYT-GPHĐ
cấp ngày 25/01/2019
3 Phòng khám Đa khoa Công lập 22001  
35 Phòng khám số 2 - Bệnh viện Sản Nhi Quảng Ninh phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1324/SYT-GPHĐ cấp ngày 19/09/2018 3 Phòng khám Sản -Nhi Công lập 22150  
36 Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1406/SYT-GPHĐ, cấp ngày 21/6/2018 3 Phòng khám Đa khoa Công lập 22149
37 Chi nhánh phòng khám đa khoa Thiên Tân - Công ty TNHH TM và Dịch vụ y tế Thiên Tân Số 25 Lý Thường Kiệt, thị trấn Tiên Yên, H. Tiên Yên, Quảng Ninh 354/QNI-GPHĐ, cấp ngày 04/4/2017 3 Phòng khám Đa khoa Tư nhân 22661
38 Phòng khám đa khoa Vân Đồn Số 342, Lý Anh Tông, khu 8, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh 606/QNI-GPHĐ ngày 21/3/2019 3 Phòng khám Đa khoa Tư nhân 22410
39 Phòng khám đa khoa khu vực Mạo Khê Xã Vĩnh Thông, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh     Phòng Khám Đa khoa Công lập  
40 Phòng khám đa khoa Quốc tế Toàn Tâm Lô A3 - Khu đô thị Tân Việt Bắc, tổ 2 khu Hoàng Hoa Thám, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 668/QNI-GPHĐ ngày 28/10/2020 3 Phòng Khám Đa khoa Tư nhân  
41 Phòng khám đa khoa Kinh Bắc - Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Kinh Bắc Số nhà 12, tổ 8, khu Hoàng Hoa Thám, P. Mạo Khê, TX. Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 630/QNI-GPHĐ ngày 12/02/2020 3 Phòng khám Đa khoa Tư nhân  
42 Phòng khám đa khoa chất lượng cao Nam Việt - Công ty CP đầu tư Y tế Quảng Ninh SN 23, đường Trần Quốc Toản, khu 2, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh 666/QNI-GPHĐ ngày 15/10/2020 3 Phòng khám Đa khoa Tư nhân  
III TRẠM Y TẾ XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN 186 186 186 186 186  
1 Thành phố Hạ Long          
1.1 Trạm y tế phường Cao Xanh Phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1091/SYT-GPHĐ,
ngày cấp 25/01/2016
4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22319  
1.2 Trạm y tế phường Yết Kiêu Phường Yết Kiêu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1426/SYT-GPHĐ,
cấp ngày 10/01/2019
4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22323  
1.3 Trạm y tế phường Hà Tu Phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1097/SYT-GPHĐ,
cấp ngày 25/01/2016 
4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22160  
1.4 Trạm y tế phường Hà Phong Phường Hà Phong, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1409/SYT-GPHĐ,
Cấp ngày 10/01/2019
4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22028  
1.5 Trạm y tế phường Hà Khánh  Phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1372/SYT-GPHĐ,
Cấp ngày 30/1/2018
4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22179  
1.6 Trạm y tế phường Cao Thắng Phường Cao Thắng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1090/SYT-GPHĐ,
Cấp ngày 25/01/2016
4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22088  
1.7 Trạm y tế phường Hà Trung  Phường Hà Trung, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1371/SYT-GPHĐ,
Cấp ngày 30/01/2018
4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22183  
1.8 Trạm y tế phường Hà Lầm Phường Hà Lầm, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1095/SYT-GPHĐ,
Cấp ngày 25/01/2016
4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22087  
1.9 Trạm y tế phường Việt Hưng Phường Việt Hưng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1019/SYT-GPHĐ,
cấp ngày 25/01/2016
4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22059  
1.10 Trạm y tế phường Đại Yên Phường Đại Yên, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1090/SYT-GPHĐ,
Cấp ngày 25/01/2016
4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22058  
1.11 Trạm y tế phường Hồng Hà  Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1100/SYT-GPHĐ,
Cấp ngày 25/01/2016
4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22305  
1.12 Trạm y tế phường Hồng Hải Phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1101/SYT-GPHĐ,
Cấp ngày 25/01/2016
4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22325  
1.13 Trạm y tế phường Bãi Cháy Phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1089/SYT-GPHĐ,
Cấp ngày 25/01/2016
4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22321  
1.14 Trạm y tế phường Giếng Đáy Phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1087/SYT-GPHĐ,
Cấp ngày 25/01/2016
4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22320  
1.15 Trạm y tế phường Hùng Thắng Phường Hùng Thắng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1112/SYT-GPHĐ, cấp ngày 25/01/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22322  
1.16 Trạm y tế phường Tuần Châu Phường Tuần Châu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1103/SYT-GPHĐ,
Cấp ngày 25/01/2016
4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22159  
1.17 Trạm y tế phường Hà Khẩu Phường Hà Khẩu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1094/SYT-GPHĐ,
Ngày 25/01/2016
4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22318  
1.18 Trạm y tế phường Trần Hưng Đạo Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1104/SYT-GPHĐ,
Cấp ngày 25/01/2016
4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22324  
1.19 Trạm y tế phường Bạch Đằng Phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1088/SYT-GPHĐ,
Cấp ngày 25/01/2016
4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22327  
1.20 Trạm y tế phường Hồng Gai Phường Hòn Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1110/SYT-GPHĐ,
Cấp ngày 25/01/2016
4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22326  
2 Thị xã Quảng Yên          
1.1 Trạm y tế phường Cộng Hoà Phường Cộng Hoà, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 1148/SYT-GPHĐ, cấp ngày 08/12/2015 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22283  
1.2 Trạm y tế xã Hiệp Hoà Xã Hiệp Hoà, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 1378/SYT-GPHĐ, cấp ngày 30/01/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22292  
1.3 Trạm y tế phường  Đông Mai Phường Đông Mai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 1381/SYT-GPHĐ, cấp ngày 30/01/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22282  
1.4 Trạm y tế xã Sông Khoai Xã Sông Khoai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 1115/SYT-GPHĐ, cấp ngày 08/12/2015 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22065  
1.5 Trạm y tế xã Tiền An  Xã Tiền An, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 1081/SYT-GPHĐ, cấp ngày 08/12/2015 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22062  
1.6 Trạm y tế phường Tân An Phường Tân An, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 1072/SYT-GPHĐ, cấp ngày 08/12/2015 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22285  
1.7 Trạm y tế phường Hà An Phường Hà An, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 1082/SYT-GPHĐ, cấp ngày 08/12/2015 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22284  
1.8 Trạm y tế xã Hoàng Tân Xã Hoàng Tân, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 1374/SYT-GPHĐ, cấp ngày 30/01/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22063  
1.9 Trạm y tế phường Nam Hoà Phường Nam Hoà, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 1076/SYT-GPHĐ, cấp ngày 08/12/2015 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22294  
1.10 Trạm y tế phường Yên Hải Phường Yên Hải, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 1377/SYT-GPHĐ, cấp ngày 30/01/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22060  
1.11 Trạm y tế phường Phong Cốc Phường Phong Cốc, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 1077/SYT-GPHĐ, cấp ngày 08/12/2015 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22288  
1.12 Trạm y tế phường Quảng Yên Phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 1380/SYT-GPHĐ, cấp ngày 30/01/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22304  
1.13 Trạm y tế phường Yên Giang Phường Yên Giang, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 1078/SYT-GPHĐ, cấp ngày 08/12/2015 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22293  
1.14 Trạm y tế phường Minh Thành Phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 1075/SYT-GPHĐ, cấp ngày 08/12/2015 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22064  
1.15 Trạm y tế phường Phong Hải Phường Phong Hải, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 1073/SYT-GPHĐ, cấp ngày 08/12/2015 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22061  
1.16 Trạm y tế xã Cẩm La Xã Cẩm La, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 1376/SYT-GPHĐ, cấp ngày 30/01/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22287  
1.17 Trạm y tế xã Liên Hoà Xã Liên Hoà, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 1379/SYT-GPHĐ, cấp ngày 30/01/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22289  
1.18 Trạm y tế xã Liên Vị Xã Liên Vị, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 1375/SYT-GPHĐ, cấp ngày 30/01/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22290  
1.19 Trạm y tế xã Tiền Phong Xã Tiền Phong, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 1390/SYT-GPHĐ, cấp ngày 30/01/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22291  
3 Thị xã Đông Triều          
1.1 Trạm y tế xã Hồng Thái Tây Xã Hồng Thái Tây, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 1254/SYT-GPHĐ cấp ngày 15/02/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22050  
1.2 Trạm y tế xã Hồng Thái Đông Xã Hồng Thái Đông, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 1418/SYT-GPHĐ cấp ngày 10/12/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22187  
1.3 Trạm y tế xã Hoàng Quế Xã Hoàng Quế, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 1421/SYT-GPHĐ cấp ngày 10/12/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22053  
1.4 Trạm y tế xã Yên Đức Xã Yên Đức, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 1252/SYT-GPHĐ cấp ngày 15/02/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22189  
1.5 Trạm y tế phường Yên Thọ phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 1253/SYT-GPHĐ cấp ngày 15/02/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22188
1.6 Trạm y tế xã Kim Sơn  Xã Kim Sơn, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 1396/SYT-GPHĐ cấp ngày 30/01/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22190  
1.7 Trạm y tế xã Xuân Sơn Xã Xuân Sơn, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 1423/SYT-GPHĐ cấp ngày 10/12/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22192  
1.8 Trạm y tế xã Hưng Đạo Xã Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 1242/SYT-GPHĐ cấp ngày 15/02/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22193  
1.9 Trạm y tế xã Hồng Phong Xã Hồng Phong, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 1394/SYT-GPHĐ cấp ngày 30/01/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22194  
1.10 Trạm y tế phường Đức Chính  Phường Đức Chính, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 1238/SYT-GPHĐ cấp ngày 15/02/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22196
1.11 Trạm y tế xã Tràng An Xã Tràng An, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 1419/SYT-GPHĐ cấp ngày 10/12/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22200  
1.12 Trạm y tế xã Bình Khê Xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 1417/SYT-GPHĐ cấp ngày 10/12/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22198  
1.13 Trạm y tế xã Tràng Lương Xã Tràng Lương, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 1395/SYT-GPHĐ cấp ngày 30/01/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22040  
1.14 Trạm y tế xã An Sinh Xã An Sinh, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 1234/SYT-GPHĐ cấp ngày 15/02/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22052  
1.15 Trạm y tế xã Tân Việt Xã Tân Việt, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 1246/SYT-GPHĐ cấp ngày 15/02/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22199  
1.16 Trạm y tế xã Việt Dân Xã Việt Dân, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 1415/SYT-GPHĐ cấp ngày 10/12/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22197  
1.17 Trạm y tế xã Bình Dương Xã Bình Dương, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 1420/SYT-GPHĐ cấp ngày 10/12/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22049  
1.18 Trạm y tế phường Mạo Khê phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 1416/SYT-GPHĐ cấp ngày 10/12/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22191  
1.19 Trạm y tế phường Đông Triều Phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 1237/SYT-GPHĐ cấp ngày 15/02/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22195  
1.20 Trạm y tế xã Nguyễn Huệ Xã Nguyễn Huệ, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 1245/SYT-GPHĐ cấp ngày 15/02/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22085  
1.21 Trạm y tế xã Thủy An Xã Thủy An, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 1392/SYT-GPHĐ cấp ngày 30/01/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22054  
4 Thành phố Móng Cái          
1.1 Trạm y tế xã Vĩnh Trung Xã Vĩnh Trung, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1315/SYT-GPHĐ, cấp ngày 10/6/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22264  
1.2 Trạm y tế xã Vĩnh Thực Xã Vĩnh Thực, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1311/SYT-GPHĐ, cấp ngày 10/6/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22263  
1.3 Trạm y tế xã Bình Ngọc Xã Bình Ngọc, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1300/SYT-GPHĐ, cấp ngày 10/6/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22081  
1.4 Trạm y tế xã Hải Xuân Xã Hải Xuân, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1304/SYT-GPHĐ, cấp ngày 10/6/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22255  
1.5 Trạm y tế xã Vạn Ninh Xã Vạn Ninh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1314/SYT-GPHĐ, cấp ngày 10/6/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22260  
1.6 Trạm y tế xã Hải Tiến Xã Hải Tiến, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1303/SYT-GPHĐ, cấp ngày 10/6/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22082  
1.7 Trạm y tế xã Quảng Nghĩa Xã Quảng Nghĩa, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1308/SYT-GPHĐ, cấp ngày 10/6/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22259  
1.8 Trạm y tế phường Trà Cổ Phường Trà Cổ, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1312/SYT-GPHĐ, cấp ngày 10/6/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22265  
1.9 Trạm y tế phường Ka Long Phường Ka Long, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1306/SYT-GPHĐ, cấp ngày 10/6/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22269  
1.10 Trạm y tế phường Ninh Dương Phường Ninh Dương, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1307/SYT-GPHĐ, cấp ngày 10/6/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22266  
1.11 Trạm y tế phường Hải Yên Phường Hải Yên, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1310/SYT-GPHĐ, cấp ngày 10/6/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22257  
1.12 Trạm y tế xã Hải Đông Xã Hải Đông, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1404/SYT-GPHĐ, cấp ngày 29/5/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22258  
1.13 Trạm y tế phường Hải Hoà Phường Hải Hoà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1309/SYT-GPHĐ, cấp ngày 10/6/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22256  
1.14 Trạm y tế xã Hải Sơn Xã Hải Sơn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1302/SYT-GPHĐ, cấp ngày 10/6/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22261  
1.15 Trạm y tế xã  Bắc Sơn Xã Bắc Sơn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1299/SYT-GPHĐ, cấp ngày 10/6/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22262  
1.16 Trạm y tế phường Hoà Lạc Phường Hoà Lạc, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1305/SYT-GPHĐ, cấp ngày 10/6/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22268  
1.17 Trạm y tế phường Trần Phú Phường Trần Phú, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 1387/SYT-GPHĐ, cấp ngày 30/01/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22267  
5 Huyện Hải Hà          
1.1 Trạm y tế xã Quảng Trung Xã Quảng Trung, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh 1432 SYT-GPHĐ ngày 24/7/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22208  
1.2 Trạm y tế xã Phú Hải Xã Phú Hải,  huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh 1261 SYT-GPHĐ ngày 24/5/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22214  
1.3 Trạm y tế xã Quảng Minh Xã Quảng Ninh, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh 1266 SYT-GPHĐ ngày 24/5/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22206  
1.4 Trạm y tế xã Quảng Thành Xã Quảng Thành, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh 1397 SYT-GPHĐ ngày 30/01/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22215  
1.5 Trạm y tế xã Quảng Thắng Xã Quảng Thắng, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh 1269 SYT-GPHĐ ngày 24/5/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22216  
1.6 Trạm y tế xã Quảng Thịnh Xã Quảng Thịnh, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh 1271 SYT-GPHĐ ngày 24/5/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22207  
1.7 Trạm y tế xã Quảng Chính Xã Quảng Chính, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh 1260 SYT-GPHĐ ngày 24/5/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22211  
1.8 Trạm y tế xã Quảng Phong Xã Quảng Phong, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh 1267 SYT-GPHĐ ngày 24/5/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22209  
1.9 Trạm y tế xã Quảng Điền Xã Quảng Điền, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh 1413 SYT-GPHĐ ngày 24/7/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22204  
1.10 Trạm y tế xã Quảng Long Xã Quảng Long, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh 1273 SYT-GPHĐ ngày 24/5/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22205  
1.11 Trạm y tế xã Quảng Đức Xã Quảng Đức, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh 1264 SYT-GPHĐ ngày 24/5/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22217  
1.12 Trạm y tế xã Quảng Sơn Xã Quảng Sơn, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh 1268 SYT-GPHĐ ngày 24/5/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22218  
1.13 Trạm y tế xã Đường Hoa Xã Đường Hoa, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh 1260 SYT-GPHĐ ngày 24/5/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22212  
1.14 Trạm y tế xã Tiến Tới Xã Tiến Tới, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh 1274 SYT-GPHĐ ngày  24/5/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22213  
1.15 Trạm y tế thị trấn Quảng Hà Thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh 1265 SYT-GPHĐ ngày  24/5/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22300  
1.16 Trạm y tế xã Cái Chiên Xã Cái Chiên, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh 1259 SYT-GPHĐ ngày 24/5/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22219  
6 Huyện Vân Đồn          
1.1 Trạm y tế xã Bản Sen Xã Bản Sen, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh 1321/SYT-GPHĐ cấp ngày 16/06/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22068  
1.2 Trạm y tế xã  Minh Châu Xã Minh Châu, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh 1319/SYT-GPHĐ cấp ngày 16/06/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22070  
1.3 Trạm y tế xã Thắng Lợi Xã Thắng Lợi, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh 1391/SYT-GPHĐ cấp ngày 30/01/2018 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22069  
1.4 Trạm y tế xã Đài Xuyên Xã Đài Xuyên, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh 1328/SYT-GPHĐ cấp ngày 16/06/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22229  
1.5 Trạm y tế xã Vạn Yên Xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh 1320/SYT-GPHĐ cấp ngày 16/06/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22232  
1.6 Trạm y tế xã Hạ Long Xã Hạ Long, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh 1327/SYT-GPHĐ cấp ngày 16/06/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22145  
1.7 Trạm y tế xã Bình Dân  Xã Bình Dân, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh 1322/SYT-GPHĐ cấp ngày 16/06/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22230  
1.8 Trạm y tế xã Đoàn Kết Xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh 1318/SYT-GPHĐ cấp ngày 16/06/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22231  
1.9 Trạm y tế xã Đông Xá Xã Đông Xá, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh 1323/SYT-GPHĐ cấp ngày 16/06/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22141  
1.10 Trạm y tế thị trấn Cái Rồng Thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh 1326/SYT-GPHĐ; cấp ngày 16/6/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22302  
1.11 Trạm y tế xã Quan Lạn Xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh 1325/SYT-GPHĐ cấp ngày 16/06/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22066  
1.12 Trạm y tế xã Ngọc Vừng Xã Ngọc Vừng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh 1324/SYT-GPHĐ cấp ngày 16/06/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22067  
7 Huyện Ba Chẽ        
1.1 Trạm y tế xã Nam Sơn Xã Nam Sơn, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh 1158/SYT-GPHĐ, cấp ngày 24/3/2016 4 Trạm Y tế Đa khoa Công lập 22080  
1.2 Trạm y tế xã Đồn Đạc Xã Đồn Đạc, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh 1153/SYT-GPHĐ, cấp ngày 24/3/2016 4 Trạm Y tế